Nghĩa tiếng Việt
- Hộp đựng bảng mẫu sâu bọ.danh từ
Ví dụ
-
He kept the beetles in a setting-box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɛttinˈbɑːks/
He kept the beetles in a setting-box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép