TanroDictionary Sổ từ

setting-box

/ˈsɛttinˈbɑːks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hộp đựng bảng mẫu sâu bọ.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the beetles in a setting-box.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép