TanroDictionary Sổ từ

setting-coat

/ˈsɛttinˈkoʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lớp thạch cao trát ngoài cùng bức tường.danh từ

Ví dụ

  1. The wall needs a new setting-coat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép