Nghĩa tiếng Việt
- Lớp thạch cao trát ngoài cùng bức tường.danh từ
Ví dụ
-
The wall needs a new setting-coat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɛttinˈkoʊt/
The wall needs a new setting-coat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép