TanroDictionary Sổ từ

settled

/ˈsetld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của settleđộng từ
  2. Chắc chắn, ổn định.tính từ
  3. Chín chắn, điềm tĩnh, không sôi nổi.tính từ
  4. Đã giải quyết rồi, đã thanh toán rồi.tính từ
  5. Đã định cư; đã có gia đình, đã có nơi có chốn, đã ổn định cuộc sống.tính từ
  6. Bị chiếm làm thuộc địa.tính từ
  7. Đã lắng, bị lắng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We settled the bill after dinner.

  2. She has a settled intention to travel soon.

  3. She seemed settled after a long walk.

  4. The matter is settled now.

  5. They are settled in a quiet town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép