TanroDictionary Sổ từ

settlement

/ˈsetlmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải.danh từ
  2. Sự thanh toán.danh từ
  3. Sự đến ở, sự định cư, sự an cư lạc nghiệp; khu định cư, khu đất mới có người đến ở lập nghiệp.danh từ
  4. Sự chiếm làm thuộc địa; thuộc địa.danh từ
  5. Sự chuyển gia tài.danh từ
  6. Sự làm lắng xuống; sự lắng xuống, sự lún xuống (mặt nhà, tường, đất).danh từ
  7. Nhóm người chủ trương cải cách xã hội ba cùng với công nhân.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The settlement ended the long argument.

  2. She made a settlement with the landlord.

  3. They moved to a small settlement by the river.

  4. They discussed the settlement today.

  5. The lawyer handled the settlement of the estate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép