Nghĩa tiếng Việt
- Sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải.danh từ
- Sự thanh toán.danh từ
- Sự đến ở, sự định cư, sự an cư lạc nghiệp; khu định cư, khu đất mới có người đến ở lập nghiệp.danh từ
- Sự chiếm làm thuộc địa; thuộc địa.danh từ
- Sự chuyển gia tài.danh từ
- Sự làm lắng xuống; sự lắng xuống, sự lún xuống (mặt nhà, tường, đất).danh từ
- Nhóm người chủ trương cải cách xã hội ba cùng với công nhân.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The settlement ended the long argument.
-
She made a settlement with the landlord.
-
They moved to a small settlement by the river.
-
They discussed the settlement today.
-
The lawyer handled the settlement of the estate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép