Nghĩa tiếng Việt
- Người giải quyết (vấn đề).danh từ
- Người thực dân, người đến lập nghiệp ở thuộc địa.danh từ
- Đòn quyết định, lý lẽ quyết định, trận đánh ngã ngũ.danh từ
- Bề lắng.danh từ
Tiếng Nhật
- 開拓者かいたくしゃngười tiên phong, người khai hoang
Ví dụ
-
She was a clever settler of disputes.
-
The settler built a home near the river.
-
That last goal was the settler in the match.
-
Mud formed a thick settler at the bottom.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép