TanroDictionary Sổ từ

settler

/ˈsetlə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người giải quyết (vấn đề).danh từ
  2. Người thực dân, người đến lập nghiệp ở thuộc địa.danh từ
  3. Đòn quyết định, lý lẽ quyết định, trận đánh ngã ngũ.danh từ
  4. Bề lắng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was a clever settler of disputes.

  2. The settler built a home near the river.

  3. That last goal was the settler in the match.

  4. Mud formed a thick settler at the bottom.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép