Nghĩa tiếng Việt
- Các thiết kế cho một mục đích nào đó.danh từ
- Các dụng cụ cho một mục đích nào đó.danh từ
- Một hành động lừa đảo.danh từ
- Sự thiết lập các thành phần, tính năng cho phần mềm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
It was an elegant setup.
-
The setup was unimaginably complex.
-
Trust me, that was a setup!
-
The setup appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép