Nghĩa tiếng Việt
- Mười bảy.tính từ
- Số mười bảy.danh từ
Tiếng Nhật
- 十七じゅうななmười bảy, 17
Ví dụ
-
She is turning seventeen this coming June.
-
Seventeen students joined the class trip.
-
to be seventeen
mười bảy tuổi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép