TanroDictionary Sổ từ

seventeen

/ˌsevnˈtiːn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mười bảy.tính từ
  2. Số mười bảy.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is turning seventeen this coming June.

  2. Seventeen students joined the class trip.

  3. to be seventeen

    mười bảy tuổi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép