Nghĩa tiếng Việt
- Riêng biệt, khác nhau, khác biệt.D
- Riêng của từng phần, riêng của từng người.D
Ví dụ
-
The rooms were severalli decorated.
-
They severally signed the documents to confirm their agreement.
-
the proposals which the parties have severally made
những đề nghị mà riêng từng bên đưa ra
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép