Nghĩa tiếng Việt
- Sự chia rẽ.danh từ
- Sự cắt đứt.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The severance between them lasted for years.
-
A severance cut the old rope in two.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép