TanroDictionary Sổ từ

severity

/sɪˈverəti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính nghiêm khắc; tính nghiêm nghị; sự ngặt nghèo.danh từ
  2. Tính khốc liệt, tính dữ dội, tính gay go, tính ác liệt.danh từ
  3. Tính mộc mạc, tính giản dị.danh từ
  4. Giọng châm biếm, giọng mỉa mai.danh từ
  5. Sự đối đãi khắc nghiệt; sự trừng phạt khắc nghiệt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her severiti made the rules easy to follow.

  2. The storm's severiti damaged many trees.

  3. The cabin had a quiet severiti to it.

  4. His severiti made the joke sound sharp.

  5. The severity was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép