Nghĩa tiếng Việt
- Tính nghiêm khắc; tính nghiêm nghị; sự ngặt nghèo.danh từ
- Tính khốc liệt, tính dữ dội, tính gay go, tính ác liệt.danh từ
- Tính mộc mạc, tính giản dị.danh từ
- Giọng châm biếm, giọng mỉa mai.danh từ
- Sự đối đãi khắc nghiệt; sự trừng phạt khắc nghiệt.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her severiti made the rules easy to follow.
-
The storm's severiti damaged many trees.
-
The cabin had a quiet severiti to it.
-
His severiti made the joke sound sharp.
-
The severity was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép