Nghĩa tiếng Việt
- Nghiêm khắc; nghiêm nghị.tính từ い
- Khốc liệt, dữ dội, gay go, ác liệt.tính từ い
- Mộc mạc, giản dị.tính từ い
- Châm biếm, mỉa mai.tính từ い
Ví dụ
-
severse discipline
kỷ luật nghiêm khắc
-
to be severse upon somebody
nghiêm khắc với ai
-
severse look
vẻ nghiêm nghị
-
severse weather
thời tiết khắc nghiệt
-
severse pain
sự đau đớn dữ dội
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép