Nghĩa tiếng Việt
- Trại bón bằng nước cống, trại bón phân bằng rác cống.danh từ
- Nơi biến chế nước cống thành phân, nơi ủ rác cống thành phân.danh từ
Ví dụ
-
The sewage-farm treated waste water safely.
-
The sewage-farm turned waste into useful fertilizer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép