TanroDictionary Sổ từ

sewage-farm

/ˈsuːɪdʒˈfɑːrm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trại bón bằng nước cống, trại bón phân bằng rác cống.danh từ
  2. Nơi biến chế nước cống thành phân, nơi ủ rác cống thành phân.danh từ

Ví dụ

  1. The sewage-farm treated waste water safely.

  2. The sewage-farm turned waste into useful fertilizer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép