Nghĩa tiếng Việt
- Máy khâu.danh từ
Ví dụ
-
My grandmother uses a sewing-machine every day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsoʊinməˈʃin/
My grandmother uses a sewing-machine every day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép