TanroDictionary Sổ từ

sexes

/ˈsɛksɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sexđộng từ
  2. Số nhiều của sexdanh từ
  3. Số nhiều của sexedanh từ
  4. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của sexđộng từ

Ví dụ

  1. The teacher sexes the plants carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép