TanroDictionary Sổ từ

sextan

/ˈsekˌstæn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách năm ngày (cơn sốt... ).tính từ
  2. Sốt cách năm ngày.danh từ

Ví dụ

  1. He had a sextan fever every five days.

  2. The doctor noted a case of sextan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép