Nghĩa tiếng Việt
- Cách năm ngày (cơn sốt... ).tính từ
- Sốt cách năm ngày.danh từ
Ví dụ
-
He had a sextan fever every five days.
-
The doctor noted a case of sextan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép