TanroDictionary Sổ từ

sexton

/ˈsekstən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trông nom nhà thờ và nghĩa địa; người phục vụ nhà thờ và đào huyệt; ông trùm; ông chánh trương, ông quản, ông chánh, ông trương.danh từ

Ví dụ

  1. The sexton appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép