Nghĩa tiếng Việt
- Định giới tính cho.động từ
Ví dụ
-
They tried to sexualize the ad campaign.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɛkʃəwəˌlɑɪz/
They tried to sexualize the ad campaign.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép