TanroDictionary Sổ từ

shabby-genteel

/ˈʃæbidʒɛnˈtil/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cố giữ phong cách hào hoa trong hoàn cảnh sa sút, giấy rách cố giữ lấy lề.tính từ

Ví dụ

  1. Their shabby-genteel room still had one fine chair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép