Nghĩa tiếng Việt
- Tồi tồi, hơi tiều tuỵ.tính từ
- Khá bủn xỉn.tính từ
- Hơi đê tiện, khá đê tiện.tính từ
Ví dụ
-
His coat looked shabbyish but still clean.
-
She seemed shabbyish when she skipped the bill.
-
That shabbyish trick was not very kind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép