TanroDictionary Sổ từ

shabbyish

/ˈʃæbiːɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tồi tồi, hơi tiều tuỵ.tính từ
  2. Khá bủn xỉn.tính từ
  3. Hơi đê tiện, khá đê tiện.tính từ

Ví dụ

  1. His coat looked shabbyish but still clean.

  2. She seemed shabbyish when she skipped the bill.

  3. That shabbyish trick was not very kind.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép