Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của shackđộng từ
Ví dụ
-
The old cabin had been shacked for years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʃˈækt/
The old cabin had been shacked for years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép