TanroDictionary Sổ từ

shackle

/ˈʃækl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái cùm, cái còng.danh từ
  2. Xiềng xích; sự trói buộc, sự hạn chế.danh từ
  3. Cái sứ cách điện.danh từ
  4. Cùm lại, xích lại.động từ
  5. Ngăn cản, ngăn chặn.động từ

Ví dụ

  1. He fixed the gate with a strong shackle.

  2. The heavy shackle fell onto the floor.

  3. The shackle held the cable in place.

  4. They shackle the bike to the post.

  5. Fear can shackle new ideas.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép