Nghĩa tiếng Việt
- Cái cùm, cái còng.danh từ
- Xiềng xích; sự trói buộc, sự hạn chế.danh từ
- Cái sứ cách điện.danh từ
- Cùm lại, xích lại.động từ
- Ngăn cản, ngăn chặn.động từ
Ví dụ
-
He fixed the gate with a strong shackle.
-
The heavy shackle fell onto the floor.
-
The shackle held the cable in place.
-
They shackle the bike to the post.
-
Fear can shackle new ideas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép