Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shackđộng từ
Ví dụ
-
The farmer shacks tools in a small shed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʃˈæks/
The farmer shacks tools in a small shed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép