Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho một phần của bức tranh tối hơn.động từ
Ví dụ
-
She shaded in the area under the tree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʃˈeɪd ˈɪn/
She shaded in the area under the tree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép