TanroDictionary Sổ từ

shadeless

/ˈʃeɪdləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có bóng tối; không có bóng râm, không có bóng mát.danh từ
  2. Không có tán che.danh từ
  3. Không có sắc thái.danh từ
  4. Không có mành cửa sổ.danh từ

Ví dụ

  1. The shadeless yard needed a small tree.

  2. This shadeless porch stays hot all afternoon.

  3. The painting was shadeless and flat.

  4. The shadeless room had bright white walls.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép