Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của shadedanh từ
Ví dụ
-
The shades kept the room cool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʃeɪdz/
The shades kept the room cool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép