Nghĩa tiếng Việt
- Sự che (khỏi ánh mặt trời, ánh sáng... ).danh từ
- Sự đánh bóng (bức tranh), sự tô màu, sự tô vẽ nền.danh từ
- Sắc thái.danh từ
Tiếng Nhật
- 陰影いんえいbóng, bóng râm, sự u ám
Ví dụ
-
The tree provided shading from the sun.
-
The painting needed more shading on the face.
-
The word has a slight shading of meaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép