TanroDictionary Sổ từ

shading

/ˈʃeɪdɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự che (khỏi ánh mặt trời, ánh sáng... ).danh từ
  2. Sự đánh bóng (bức tranh), sự tô màu, sự tô vẽ nền.danh từ
  3. Sắc thái.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The tree provided shading from the sun.

  2. The painting needed more shading on the face.

  3. The word has a slight shading of meaning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép