Nghĩa tiếng Việt
- Sự đấm bóng (đấu với đối thủ tưởng tương để luyện tập) (quyền anh).danh từ
Ví dụ
-
The coach started shadow-boxing with the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃæˌdoʊˈbɑːksin/
The coach started shadow-boxing with the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép