TanroDictionary Sổ từ

shadow-boxing

/ˈʃæˌdoʊˈbɑːksin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đấm bóng (đấu với đối thủ tưởng tương để luyện tập) (quyền anh).danh từ

Ví dụ

  1. The coach started shadow-boxing with the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép