Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của shadowđộng từ
Ví dụ
-
She shadowed him through the busy market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʃˈædəʊd/
She shadowed him through the busy market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép