Nghĩa tiếng Việt
- Ảnh chụp X quang.danh từ
- Kịch bóng.danh từ
- Bóng hiện lên trên màn ảnh.danh từ
Tiếng Nhật
- 影絵かげえtranh bóng, hình bóng
Ví dụ
-
The doctor studied the shadowgraph carefully.
-
Children enjoyed the shadowgraph at the show.
-
A shadowgraph appeared on the white screen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép