TanroDictionary Sổ từ

shadowy

/ˈʃædəʊi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tối, có bóng tối; có bóng râm.tính từ
  2. Không thực, mờ ảo.tính từ
  3. Mờ mờ, không rõ rệt.tính từ

Ví dụ

  1. The forest looked shadowy at dusk.

  2. The plan was still shadowy and unclear.

  3. The picture is shadowy in this light.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép