Nghĩa tiếng Việt
- Tối, có bóng tối; có bóng râm.tính từ
- Không thực, mờ ảo.tính từ
- Mờ mờ, không rõ rệt.tính từ
Ví dụ
-
The forest looked shadowy at dusk.
-
The plan was still shadowy and unclear.
-
The picture is shadowy in this light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép