Nghĩa tiếng Việt
- Có bóng râm, có bóng mát; trong bóng mát; bị che.tính từ
- Ám muội, mờ ám, khả nghi.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We walked under some shady trees for relief.
-
The police noticed his shady actions at the bank.
-
shady trees
cây có bóng mát
-
the shady side of a street
phía có bóng mát của một phố
-
to be shady from the sun
bị che ánh mặt trời
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép