TanroDictionary Sổ từ

shaft-horse

/ˈʃæftˈhɔrs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngựa đóng vào trong càng xe.danh từ

Ví dụ

  1. The shaft-horse pulled the cart uphill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép