Nghĩa tiếng Việt
- Sự truyền động trục chung.danh từ
- Trục dẫn động.danh từ
Ví dụ
-
The shafting connects the motor to the wheel.
-
The shafting turned smoothly during testing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép