Nghĩa tiếng Việt
- Giũ quần áo, vải vóc, v.v. để loại bỏ bụi bẩn hoặc nếp nhăn.động từ
Tiếng Nhật
- 振り出すふりだすlắc ra
Ví dụ
-
He took the tablecloth outside and shook it out after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép