TanroDictionary Sổ từ

shake out

/ʃˈeɪk ˈaʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giũ quần áo, vải vóc, v.v. để loại bỏ bụi bẩn hoặc nếp nhăn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He took the tablecloth outside and shook it out after dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép