TanroDictionary Sổ từ

shake-out

/ˈʃeɪkˈɑʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nạn khủng hoảng rơi rụng (trong đó bọn đầu cơ ít tiền bị loại ra khỏi thị trường chứng khoán).danh từ

Ví dụ

  1. The shake-out removed weak traders fast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép