TanroDictionary Sổ từ

shakedown

/ˈʃeɪkdaʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rung cây lấy quả.danh từ
  2. Sự trải (rơm, chăn) ra sàn; ổ rơm, chăn trải tạm để nằm.danh từ
  3. , (từ lóng) sự tống tiền.danh từ
  4. (thông tục) để thử.danh từ

Ví dụ

  1. The farmer used a shakedown to gather fruit.

  2. He made a shakedown bed by the fire.

  3. The shop owner paid a shakedown to the gang.

  4. The group went on a shakedown cruise last summer.

  5. shakedown cruise

    sự chạy thử máy; chuyến chạy thử

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép