Nghĩa tiếng Việt
- Sự rung, sự lắc, sự giũ.danh từ
- Sự run.danh từ
- Lúc, chốc, một thoáng.danh từ
- Vết nứt (trong thân cây gỗ).danh từ
- Động đất.danh từ
- Cốc sữa trứng đã khuấy ((cũng) milk-shake).danh từ
- Rung, lắc, làm rung, lúc lắc, lung lay, lay động; giũ.động từ
- Rung; (nhạc) ngân.động từ
Ví dụ
-
The shaken bottle spilled foam on the table.
-
She felt a shaken before the test.
-
Wait just a shaken while I get my keys.
-
A shaken in the wood made the board weak.
-
The shaken lasted only a few seconds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép