Nghĩa tiếng Việt
- Rung, run (do yếu, ốm đau ).D
- Không vững chãi, dễ lung lay, hay dao động.D
Tiếng Nhật
- ふらふらloạng choạng, chóng mặt
Ví dụ
-
She spoke shakily during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép