Nghĩa tiếng Việt
- Sự lắc, sự giũ; hành động lắc, hành động giũ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The shaking stopped after a few seconds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃeɪkɪŋ/
The shaking stopped after a few seconds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép