TanroDictionary Sổ từ

shaking

/ˈʃeɪkɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lắc, sự giũ; hành động lắc, hành động giũ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The shaking stopped after a few seconds.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép