Nghĩa tiếng Việt
- Nông, cạn.tính từ
- Nông cạn, hời hợt.tính từ
- Chỗ nông, chỗ cạn.danh từ
- Làm cạn; cạn đi.động từ
Tiếng Nhật
- 浅いあさいnông, hời hợt
- 軽薄けいはくnông nổi, hời hợt, khinh bạc
- 浅はかあさはかnông cạn, thiển cận, dại dột
- 上滑りうわすべりhời hợt, nông cạn
- 上っ調子うわっちょうしhời hợt, nông nổi, bông đùa
Ví dụ
-
We can swim safely in the shallow water.
-
His shallow love did not last very long.
-
The water was shallow near the riverbank.
-
The hot wind can shallow the small pond.
-
shallow water
nước nông
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép