Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc shaman.tính từ
Ví dụ
-
The tale had a shamanic feel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʃəˈmænɪk/
The tale had a shamanic feel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép