TanroDictionary Sổ từ

shamanic

/ʃəˈmænɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc shaman.tính từ

Ví dụ

  1. The tale had a shamanic feel.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép