Nghĩa tiếng Việt
- Thẹn, thẹn thùng, bẽn lẽn, xấu hổ.tính từ
- Khiêm tốn, kín đáo.tính từ
Ví dụ
-
She gave a shamefaced smile after the mistake.
-
He was shamefaced about taking the last cookie.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép