Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shameđộng từ
Ví dụ
-
The comment shames careless behavior.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʃeɪmz/
The comment shames careless behavior.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép