Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc gội đầu.danh từ
- Sự gội đầu.danh từ
- Gội đầu.động từ
- Tẩm quất, xoa bóp (sau khi tắm nước nóng).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She bought a new shampoo yesterday.
-
A quick shampoo can make hair feel fresh.
-
I shampoo my hair twice a week.
-
He likes to shampoo after a hot bath.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép