TanroDictionary Sổ từ

shams

/ʃˈæmz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shamđộng từ

Ví dụ

  1. The team had to shams the system.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép