TanroDictionary Sổ từ

shanty

/ˈʃænti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lều, lán, chỏi.danh từ
  2. Nhà lụp xụp tồi tàn.danh từ
  3. Bài hò (của thuỷ thủ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They slept in a small shanti by the road.

  2. The family lived in a shanti near the fields.

  3. The sailors sang a shanti as they worked.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép