Nghĩa tiếng Việt
- Lều, lán, chỏi.danh từ
- Nhà lụp xụp tồi tàn.danh từ
- Bài hò (của thuỷ thủ).danh từ
Tiếng Nhật
- バラックlán, nhà tạm
Ví dụ
-
They slept in a small shanti by the road.
-
The family lived in a shanti near the fields.
-
The sailors sang a shanti as they worked.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép