TanroDictionary Sổ từ

shaped

/ʃeɪpt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của shapeđộng từ
  2. Có hình, có hình dạng (cái gì).danh từ
  3. Có khuôn, theo khuôn, theo mẫu.danh từ

Ví dụ

  1. She shaped the clay into a cup.

  2. The vase has a round shaped opening.

  3. The cookies were shaped by a round cutter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép