Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của shapeđộng từ
- Có hình, có hình dạng (cái gì).danh từ
- Có khuôn, theo khuôn, theo mẫu.danh từ
Ví dụ
-
She shaped the clay into a cup.
-
The vase has a round shaped opening.
-
The cookies were shaped by a round cutter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép