TanroDictionary Sổ từ

shapeless

/ˈʃeɪpləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có hình dạng, không ra hình thù gì.tính từ
  2. Có hình dạng kỳ quái, dị hình, dị dạng.tính từ

Ví dụ

  1. The clay became shapeless after heavy rain.

  2. The blur looked shapeless in the dark.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép