Nghĩa tiếng Việt
- Không có hình dạng, không ra hình thù gì.tính từ
- Có hình dạng kỳ quái, dị hình, dị dạng.tính từ
Ví dụ
-
The clay became shapeless after heavy rain.
-
The blur looked shapeless in the dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép