Nghĩa tiếng Việt
- Có hình dáng đẹp; có hình dáng cân đối.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
That jacket gives him a shapeli look.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃeɪpli/
That jacket gives him a shapeli look.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép