TanroDictionary Sổ từ

shapely

/ˈʃeɪpli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hình dáng đẹp; có hình dáng cân đối.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That jacket gives him a shapeli look.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép