Nghĩa tiếng Việt
- Mảnh vỡ (của đồ gốm).danh từ
- Cánh cứng (của sâu bọ cánh rừng).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A shard of glass lay on the floor.
-
The beetle had a hard shard on its back.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép